Hình nền cho comfort
BeDict Logo

comfort

/ˈkʊm.fət/ /ˈkʌm.fət/ /ˈkʌm.fəɹt/

Định nghĩa

noun

Sự thoải mái, sự dễ chịu, niềm an ủi.

Ví dụ :

"Sleep in comfort with our new mattress."
Ngủ thật thoải mái với nệm mới của chúng tôi.
noun

Sự thoải mái, niềm an ủi, sự dễ chịu.

Ví dụ :

Kết quả của cuộc đàm phán hòa bình ở Moscow năm 1940 là một đòn nặng nề đối với quốc gia non trẻ, nhưng đồng thời cũng là một niềm an ủi lớn: ít nhất thì nền độc lập đã được bảo toàn.