Hình nền cho higher
BeDict Logo

higher

/ˈhaɪə/ /ˈhaɪɚ/

Định nghĩa

adjective

Cao hơn, trên cao, cao vút.

Ví dụ :

Quả bóng bay lên cao vút trên bầu trời. Bức tường đó rất cao. Một ngọn núi cao chót vót.
adjective

Ví dụ :

Sau nhiều năm học tập, cuối cùng cô ấy cũng đạt đến trình độ tiếng Nhật thượng thừa.
adjective

Ví dụ :

Vì quan điểm bảo thủ của vị giáo sư về quy tắc ăn mặc trong học đường, ông luôn mặc áo khoác tweed và đeo cà vạt đến các buổi giảng, ngay cả trong cái nóng mùa hè.
adjective

Cao hơn, lớn hơn.

Ví dụ :

Ngân hàng của tôi tính lãi suất rất cao. Tôi bị sốt cao và có lượng cholesterol cao. Điện áp cao. Giá cả cao. Gió lớn. Một con số lớn.
adjective

Ví dụ :

Nguyên âm trong từ "beet" là một nguyên âm cao hơn nguyên âm trong từ "bat", vì khi bạn phát âm "beet", lưỡi của bạn ở gần vòm miệng hơn.
adjective

Ví dụ :

Sau bữa tiệc, anh ta có vẻ phê hơn bình thường, cứ cười ngặt nghẽo mọi thứ.