noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chà là The fruit of the date palm, Phoenix dactylifera, somewhat in the shape of an olive, containing a soft, sweet pulp and enclosing a hard kernel. Ví dụ : "We made a nice cake from dates." Chúng tôi đã làm một cái bánh rất ngon từ quả chà là. fruit food plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chà là. The date palm. Ví dụ : "There were a few dates planted around the house." Có một vài cây chà là được trồng xung quanh nhà. fruit plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngày tháng. The addition to a writing, inscription, coin, etc., which specifies the time (especially the day, month, and year) when the writing or inscription was given, executed, or made. Ví dụ : "the date of a letter, of a will, of a deed, of a coin, etc." Ngày tháng ghi trên một lá thư, di chúc, văn kiện, đồng xu, v.v. writing time history stationery Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngày, thời điểm. A specific day in time at which a transaction or event takes place, or is appointed to take place; a given point of time. Ví dụ : "Do you know the date of the wedding?" Bạn có biết ngày cưới là ngày nào không? time event history business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngày tháng, thời điểm. A point in time. Ví dụ : "You may need that at a later date." Có thể bạn sẽ cần cái đó vào một ngày tháng sau này. time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngày hết hạn, thời hạn. Assigned end; conclusion. Ví dụ : "The project's dates were finalized, meaning the work needed to be completed by the end of the month. " Ngày hết hạn của dự án đã được chốt, nghĩa là công việc cần phải hoàn thành trước cuối tháng. time outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Niên đại, thời gian. Given or assigned length of life; duration. Ví dụ : "The dates of employment listed on his resume showed he had worked at the company for five years. " Những thời gian làm việc được ghi trên sơ yếu lý lịch cho thấy anh ấy đã làm việc tại công ty đó năm năm. time age period Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cuộc hẹn, buổi hẹn. A pre-arranged meeting. Ví dụ : "I arranged a date with my Australian business partners." Tôi đã sắp xếp một cuộc hẹn với các đối tác kinh doanh người Úc của mình. entertainment time human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người yêu, bạn hẹn hò. One's companion for social activities or occasions. Ví dụ : "I brought Melinda to the wedding as my date." Tôi đưa Melinda đến đám cưới với tư cách là người yêu/bạn hẹn hò của mình. entertainment human person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hẹn hò, cuộc hẹn, người yêu (tiềm năng). A romantic meeting or outing with a lover or potential lover, or the person so met. Ví dụ : "The cinema is a popular place to take someone on a date." Rạp chiếu phim là một nơi phổ biến để đưa ai đó đi hẹn hò. person entertainment sex human family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghi ngày tháng. To note the time or place of writing or executing; to express in an instrument the time of its execution. Ví dụ : "to date a letter, a bond, a deed, or a charter" Ghi ngày tháng vào thư, trái phiếu, văn tự chuyển nhượng hoặc hiến chương. time writing history law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đề ngày, ghi ngày tháng. To note or fix the time of (an event); to give the date of. Ví dụ : "The historian dates the ancient artifact to the 3rd century BC. " Nhà sử học xác định niên đại của cổ vật này vào khoảng thế kỷ thứ 3 trước Công nguyên. time event history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xác định niên đại, định tuổi. To determine the age of something. Ví dụ : "to date the building of the pyramids" Xác định niên đại xây dựng của các kim tự tháp. age history archaeology geology science time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hẹn hò, đi chơi, cặp kè. To take (someone) on a date, or a series of dates. Ví dụ : ""He dates his girlfriend every weekend." " Anh ấy hẹn hò với bạn gái vào mỗi cuối tuần. entertainment human action sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hẹn hò, cặp bồ. (by extension) To have a steady relationship with; to be romantically involved with. Ví dụ : ""My brother dates a girl from his history class." " Anh trai tôi đang hẹn hò với một bạn gái trong lớp sử. family human sex society culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hẹn hò, cặp kè. (by extension) To have a steady relationship with each other; to be romantically involved with each other. Ví dụ : "They met a couple of years ago, but have been dating for about five months." Họ gặp nhau vài năm trước, nhưng đã bắt đầu hẹn hò được khoảng năm tháng rồi. family human sex society entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lỗi thời, trở nên cũ kỹ. To make or become old, especially in such a way as to fall out of fashion, become less appealing or attractive, etc. Ví dụ : "The comedian dated himself by making quips about bands from the 1960s." Việc комиch nói đùa về các ban nhạc từ những năm 1960 khiến anh ta trở nên lỗi thời. time age style appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt đầu, có niên đại, tính từ. (with from) To have beginning; to begin; to be dated or reckoned. Ví dụ : "Our company's success dates from the introduction of our new product line. " Thành công của công ty chúng tôi bắt đầu từ khi dòng sản phẩm mới được giới thiệu. time history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc