Hình nền cho mission
BeDict Logo

mission

/ˈmɪʃn̩/

Định nghĩa

noun

Nhiệm vụ, sứ mệnh, công tác.

Ví dụ :

Nhiệm vụ của trường tôi là chuẩn bị cho học sinh thành công ở bậc đại học.
noun

Các tổ chức từ thiện ở thế giới thứ ba, đặc biệt là những tổ chức vừa thuyết giảng vừa viện trợ.

Ví dụ :

Các tổ chức từ thiện tôn giáo ở ngôi làng đó đã cung cấp thức ăn và giáo dục cho trẻ em.
noun

Ví dụ :

Giáo xứ đã tổ chức một kỳ tĩnh tâm, tập trung vào việc cầu nguyện gia đình, đây là một phần của khóa tu luyện tinh thần lớn hơn trong khu vực.
verb

Truyền giáo, đi truyền đạo.

Ví dụ :

Nhóm nhà thờ quyết định đi truyền giáo tại một trung tâm cộng đồng địa phương, chia sẻ đức tin của họ và giúp đỡ những người gặp khó khăn.