Hình nền cho orthodox
BeDict Logo

orthodox

/ˈɔːθədɒks/ /ˈɔːɹθədɑks/

Định nghĩa

adjective

Chính thống, bảo thủ, theo truyền thống.

Ví dụ :

Giáo lý của nhà thờ về hôn nhân tuân thủ nghiêm ngặt theo những giáo lý chính thống và truyền thống.
adjective

Chính thống, bảo thủ, theo truyền thống.

Ví dụ :

Ở nhiều công ty, cách truyền thống để đánh giá nhân viên thường là một buổi họp hàng năm với quản lý.
adjective

Chính thống, khả năng tồn tại lâu dài.

Ví dụ :

Nhà khoa học đã nghiên cứu tuổi thọ của các hạt giống cà chua chính thống này, loại hạt có khả năng nảy mầm ngay cả sau khi được sấy khô và bảo quản trong nhiều năm.