noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự bố trí, sự sắp xếp, sự triển khai. An arrangement or classification of things. Ví dụ : "The teacher's deployment of the students into small groups for the project was very effective. " Cách cô giáo bố trí các bạn học sinh thành các nhóm nhỏ để làm dự án rất hiệu quả. system organization business military plan Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Triển khai, sự bố trí, sự ứng dụng. An implementation, or putting into use, of something. Ví dụ : "The school's new online learning platform had a successful deployment last week. " Việc triển khai nền tảng học trực tuyến mới của trường đã thành công tốt đẹp vào tuần trước. technology business military industry computing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Triển khai quân, bố trí quân. The distribution of military forces prior to battle. Ví dụ : "The army's deployment to the border was completed before the attack. " Việc triển khai quân đội đến biên giới đã hoàn thành trước khi cuộc tấn công xảy ra. military war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Triển khai, bung dù. (parachuting) the start of something Ví dụ : "The deployment of the new school uniform design was the start of a new era for the students. " Việc triển khai mẫu thiết kế đồng phục học sinh mới đã đánh dấu sự khởi đầu của một kỷ nguyên mới cho các em học sinh. military action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc