Hình nền cho deployment
BeDict Logo

deployment

/dɪˈplɔɪmənt/

Định nghĩa

noun

Sự bố trí, sự sắp xếp, sự triển khai.

Ví dụ :

Cách cô giáo bố trí các bạn học sinh thành các nhóm nhỏ để làm dự án rất hiệu quả.