BeDict Logo

soldiers

/ˈsɒldʒəz/ /ˈsoʊldʒɚz/
Hình ảnh minh họa cho soldiers: Quân mối lính, mối thợ.
noun

Đàn mối dựa vào mối lính, với bộ hàm to khỏe của chúng, để bảo vệ tổ khỏi những con kiến xâm nhập.

Hình ảnh minh họa cho soldiers: Câu giờ, làm việc cầm chừng.
verb

Câu giờ, làm việc cầm chừng.

Không hài lòng với mức lương thấp, đội xây dựng quyết định câu giờ bằng cách mỗi giờ chỉ lát vài viên gạch.