noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Binh lính, quân nhân. A member of an army, of any rank. Ví dụ : "The soldiers marched in the parade, wearing their uniforms. " Các binh lính diễu hành trong buổi lễ duyệt binh, mặc quân phục của họ. military war person group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Binh lính, quân sĩ. A private in military service, as distinguished from an officer. Ví dụ : "The officer gave instructions to the soldiers before the training exercise began. " Người sĩ quan đưa ra chỉ thị cho những người lính (không phải cấp chỉ huy) trước khi buổi tập huấn bắt đầu. military war person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lính canh, vệ binh. A guardsman. Ví dụ : "The soldiers stood guard outside the royal palace, ensuring no one unauthorized entered. " Những lính canh đứng gác bên ngoài cung điện hoàng gia, đảm bảo không ai không được phép vào trong. military war nation person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiến sĩ. A member of the Salvation Army. Ví dụ : "The soldiers from the Salvation Army rang their bells outside the grocery store, collecting donations for the homeless. " Các chiến sĩ thuộc đạo quân cứu thế rung chuông trước cửa hàng tạp hóa, quyên góp tiền cho người vô gia cư. religion organization military person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ - Bánh mì cắt miếng. A piece of buttered bread (or toast), cut into a long thin strip for dipping into a soft-boiled egg. Ví dụ : "Little Timmy loved dipping his soldiers into his runny, yellow egg yolk. " Timmy bé nhỏ thích chấm mấy miếng bánh mì bơ cắt dài vào lòng đỏ trứng gà non của mình lắm. food utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bộ đội, chiến sĩ (thân thương). A term of affection for a young boy. Ví dụ : ""Come on, soldiers, time to put your toys away and get ready for dinner!" " Nào các chiến sĩ nhí, đến giờ cất đồ chơi và chuẩn bị ăn tối rồi! family human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Binh lính, quân nhân. Someone who fights or toils well. Ví dụ : "Even though the factory workers were tired, they were soldiers, working tirelessly to meet the deadline. " Dù các công nhân nhà máy đã rất mệt mỏi, họ vẫn như những người lính, làm việc không mệt mỏi để kịp thời hạn. military person war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá mối mắt đỏ. The red or cuckoo gurnard (Chelidonichthys cuculus). Ví dụ : "The fisherman was surprised to find several soldiers mixed in with his catch of cod. " Người đánh cá ngạc nhiên khi thấy lẫn trong mẻ cá tuyết của mình có vài con cá mối mắt đỏ. fish animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quân mối lính, mối thợ. One of the asexual polymorphic forms of termites, in which the head and jaws are very large and strong. The soldiers serve to defend the nest. Ví dụ : "The termite colony relies on its soldiers, with their massive jaws, to protect it from invading ants. " Đàn mối dựa vào mối lính, với bộ hàm to khỏe của chúng, để bảo vệ tổ khỏi những con kiến xâm nhập. organism animal insect biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá trích hun khói đỏ. A red herring (cured kipper with flesh turned red). Ví dụ : "The aroma of soldiers filled the small smokehouse, a pungent smell that signaled they were ready to be sold at the market. " Mùi thơm của cá trích hun khói đỏ lan tỏa khắp căn nhà xông khói nhỏ, một mùi nồng báo hiệu chúng đã sẵn sàng để bán ở chợ. food fish Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiên trì, tiếp tục phấn đấu. To continue steadfast; to keep striving. Ví dụ : "Even though the project was difficult and frustrating, Maria soldiers on, determined to finish it by the deadline. " Mặc dù dự án khó khăn và gây bực bội, Maria vẫn kiên trì tiếp tục phấn đấu, quyết tâm hoàn thành nó đúng thời hạn. military war achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhập ngũ, tòng quân. To serve as a soldier. Ví dụ : "My grandfather soldiers on, bravely facing each day despite his age and health problems. " Ông tôi vẫn tiếp tục chiến đấu kiên cường, dũng cảm đối mặt với mỗi ngày dù tuổi cao sức yếu, như thể ông vẫn còn đang tòng quân vậy. military war action job government nation state organization service weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Câu giờ, làm việc cầm chừng. To intentionally restrict labor productivity; to work at the slowest rate that goes unpunished. Ví dụ : ""The construction crew, unhappy with their low wages, decided to soldiers by only laying a few bricks each hour." " Không hài lòng với mức lương thấp, đội xây dựng quyết định câu giờ bằng cách mỗi giờ chỉ lát vài viên gạch. work job business economy industry organization attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi ké ngựa. To take a ride on (another person's horse) without permission. Ví dụ : "Example: "My little brother soldiers my dad's motorcycle whenever he leaves the keys lying around." " Em trai tôi cứ đi ké xe máy của bố mỗi khi bố để quên chìa khóa ở đâu đó. action military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc