verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Diễu hành, hành quân. To walk with long, regular strides, as a soldier does. Ví dụ : "The soldiers marched in a straight line during the parade. " Trong cuộc diễu binh, những người lính hành quân thẳng hàng. military action war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Diễu hành, dẫn giải, áp giải. To cause someone to walk somewhere. Ví dụ : "The teacher marched the students to the auditorium for the assembly. " Cô giáo dẫn học sinh đến hội trường để dự buổi chào cờ. action military war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Diễu binh, tiến quân. To go to war; to make military advances. Ví dụ : "The army marched into enemy territory. " Quân đội đã tiến quân vào lãnh thổ của địch. military war action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiến bước, diễu hành. To make steady progress. Ví dụ : "The company marched steadily toward its sales goal, exceeding expectations each quarter. " Công ty tiến bước vững chắc hướng tới mục tiêu doanh số của mình, vượt quá kỳ vọng mỗi quý. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giáp ranh, tiếp giáp, có chung đường biên giới. To have common borders or frontiers Ví dụ : ""The state of Colorado marches with Utah on its western border." " Bang Colorado tiếp giáp với bang Utah ở biên giới phía tây của mình. geography area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc