Hình nền cho paneer
BeDict Logo

paneer

/pəˈnɪər/ /pæˈnɪər/

Định nghĩa

noun

Phô mai tươi Ấn Độ, Paneer.

A soft, non-matured, Indian cheese.

Ví dụ :

Rau bina được trộn với phô mai tươi Ấn Độ, hay còn gọi là paneer, để tạo thành một bữa ăn ngon miệng.