noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phô mai tươi Ấn Độ, Paneer. A soft, non-matured, Indian cheese. Ví dụ : "The spinach was mixed with paneer to make a satisfying meal." Rau bina được trộn với phô mai tươi Ấn Độ, hay còn gọi là paneer, để tạo thành một bữa ăn ngon miệng. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc