verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phát triển, tiến triển. To change with a specific direction, progress. Ví dụ : "The students are developing their reading skills in their English class. " Các bạn học sinh đang phát triển kỹ năng đọc của mình trong lớp tiếng Anh. process direction essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phát triển, tiến triển, hình thành. To progress through a sequence of stages. Ví dụ : "Isabel developed from a tropical depression to a tropical storm to a hurricane. An embryo develops into a fetus and then into an infant." Isabel phát triển từ một vùng áp thấp nhiệt đới thành một cơn bão nhiệt đới rồi thành bão cuồng phong. Phôi thai phát triển thành bào thai rồi thành trẻ sơ sinh. process stage time essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phát triển, tăng trưởng, mở mang. To advance; to further; to promote the growth of. Ví dụ : "The company is developing new training programs to improve employee skills. " Công ty đang phát triển các chương trình đào tạo mới để nâng cao kỹ năng của nhân viên. economy business industry society essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phát triển, kiến tạo, xây dựng. To create. Ví dụ : "I need to develop a plan for the next three weeks." Tôi cần xây dựng một kế hoạch cho ba tuần tới. process action technology industry essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tráng, rửa ảnh. To bring out images latent in photographic film. Ví dụ : "Please develop this roll of film." Làm ơn tráng cuộn phim này giúp tôi. technology art essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phát triển, hình thành, đạt được. To acquire something usually over a period of time. Ví dụ : "I have been in England enough to develop a British accent." Tôi ở Anh đủ lâu để dần dần có được giọng Anh. process action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khai triển, triển khai. To place one's pieces actively. Ví dụ : "I need to develop my white-square bishop." Tôi cần khai triển quân tượng ô trắng của mình. game essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khai triển, mở. To cause a ball to become more open and available to be played on later. Usually by moving it away from the cushion, or by opening a pack. Ví dụ : "The child developed the ball by moving it away from the wall, making it easier to play with later. " Đứa trẻ khai triển quả bóng bằng cách kéo nó ra khỏi tường, giúp dễ chơi hơn sau này. sport game essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khai triển. To change the form of (an algebraic expression, etc.) by executing certain indicated operations without changing the value. Ví dụ : "The student developed the equation by simplifying the terms. " Học sinh khai triển phương trình bằng cách rút gọn các thành phần. math essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phát triển, quá trình phát triển. A process of development. Ví dụ : "The developing of new skills is a crucial part of our training program. " Việc phát triển các kỹ năng mới là một phần quan trọng trong chương trình đào tạo của chúng tôi. process essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đang phát triển, còn non trẻ. In the process of development. Ví dụ : "a developing foetus" Một bào thai đang phát triển. process condition essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đang phát triển, đang tiến triển, đang công nghiệp hóa. Of a country: becoming economically more mature or advanced; becoming industrialized. Ví dụ : "The developing countries are investing heavily in their infrastructure, hoping to boost their economies. " Các quốc gia đang phát triển đang đầu tư mạnh vào cơ sở hạ tầng, với hy vọng thúc đẩy nền kinh tế của họ. economy world nation business industry state essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc