Hình nền cho developing
BeDict Logo

developing

/dɪˈvɛləpɪŋ/

Định nghĩa

verb

Phát triển, tiến triển.

Ví dụ :

Các bạn học sinh đang phát triển kỹ năng đọc của mình trong lớp tiếng Anh.
verb

Phát triển, tiến triển, hình thành.

Ví dụ :

Isabel phát triển từ một vùng áp thấp nhiệt đới thành một cơn bão nhiệt đới rồi thành bão cuồng phong. Phôi thai phát triển thành bào thai rồi thành trẻ sơ sinh.
adjective

Đang phát triển, đang tiến triển, đang công nghiệp hóa.

Ví dụ :

Các quốc gia đang phát triển đang đầu tư mạnh vào cơ sở hạ tầng, với hy vọng thúc đẩy nền kinh tế của họ.