

participant
Định nghĩa
adjective
Ví dụ :
Từ liên quan
enthusiastically adverb
/ɪnˌθuːziˈæstɪkli/ /ɛnˌθuːziˈæstɪkli/
Nhiệt tình, hăng hái, say sưa.
Cô ấy hăng hái đăng ký giúp đỡ cho buổi bán bánh gây quỹ ở trường.
competition noun
/ˌkɒmpəˈtɪʃən/ /ˌkɑːmpəˈtɪʃən/
Cuộc thi, sự cạnh tranh, cuộc đấu.
participates verb
/pɑrˈtɪsɪpeɪts/ /pərˈtɪsɪpeɪts/
Tham gia, góp mặt, dự phần.
Cô ấy thường xuyên tham gia vào các buổi thảo luận trên lớp.
participants noun
/pɑːrˈtɪsɪpənts/ /pərˈtɪsɪpənts/
Người tham gia, thành viên tham dự.
Tất cả những người tham gia phải tuân thủ các quy tắc của cuộc thi.