Hình nền cho participant
BeDict Logo

participant

/pɑːˈtɪsɪpənt/ /pɑːɹˈtɪsəpənt/

Định nghĩa

noun

Người tham gia, người dự phần.

Ví dụ :

Tất cả người tham gia phải tuân thủ các quy tắc của cuộc thi.