Hình nền cho sharing
BeDict Logo

sharing

/ˈʃɛəɹɪŋ/ /ˈʃɛɹɪŋ/

Định nghĩa

verb

Chia sẻ, san sẻ, cho dùng chung.

Ví dụ :

"The children are sharing their toys. "
Bọn trẻ đang chia sẻ đồ chơi của chúng.