verb🔗ShareChia sẻ, san sẻ, cho dùng chung. To give part of what one has to somebody else to use or consume."The children are sharing their toys. "Bọn trẻ đang chia sẻ đồ chơi của chúng.familysocietymoralvalueactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChia sẻ, dùng chung. To have or use in common."to share a shelter with another; They share a language."Chia sẻ chỗ ở với người khác; Họ nói chung một ngôn ngữ.propertybusinesseconomysocietyvalueChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChia sẻ, phân chia. To divide and distribute."The teacher is sharing the cookies equally among the students. "Cô giáo đang chia đều bánh quy cho các bạn học sinh.actionbusinesseconomyfamilysocietyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChia sẻ, kể, giãi bày. To tell to another."He shared his story with the press."Anh ấy đã kể câu chuyện của mình cho báo chí.communicationlanguageChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChia, phân chia, cắt xén. To cut; to shear; to cleave; to divide."The lumberjack was sharing the fallen log into smaller pieces with his axe. "Người tiều phu đang xẻ khúc gỗ đổ thành nhiều mảnh nhỏ hơn bằng rìu của mình.actionprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự chia sẻ, vật chia sẻ. Something shared."The sharing of toys made the children happy. "Việc chia sẻ đồ chơi đã làm cho bọn trẻ vui vẻ.propertyassetvalueeconomyfinancebusinesssocietyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc