Hình nền cho participating
BeDict Logo

participating

/pɑrˈtɪsɪˌpeɪtɪŋ/ /pərˈtɪsɪˌpeɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tham gia, góp mặt, dự phần.

Ví dụ :

""My sister is participating in the school play this year." "
Năm nay, chị tôi tham gia vào vở kịch của trường.