verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tham gia, góp mặt, dự phần. To join in, to take part, to involve oneself (in something). Ví dụ : ""My sister is participating in the school play this year." " Năm nay, chị tôi tham gia vào vở kịch của trường. action group organization society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tham gia, góp phần. To share, share in (something). Ví dụ : "The students are participating in the class discussion. " Các bạn sinh viên đang tham gia vào buổi thảo luận của lớp. group action society event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tham gia, góp phần. To share (something) with others; to transfer (something) to or unto others. Ví dụ : ""By participating in the group discussion, she was participating her ideas with her colleagues." " Bằng cách tham gia vào buổi thảo luận nhóm, cô ấy đã chia sẻ những ý tưởng của mình với đồng nghiệp. group action society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc