Hình nền cho gay
BeDict Logo

gay

/ɡeɪ/

Định nghĩa

noun

Đồng tính nam, người đồng tính.

Ví dụ :

Nhiều cặp đôi đồng tính nam đang nuôi dạy con cái trong cộng đồng của chúng ta.
verb

Gán ghép, quy chụp.

Ví dụ :

Việc gán ghép sai lầm rằng AIDS là "bệnh của người đồng tính" là một ví dụ lịch sử về việc những ấn tượng tiêu cực có thể bị quy chụp cho một nhóm người như thế nào.
adjective

Đồng tính luyến ái nam (pejorative), bóng (pejorative).

Ví dụ :

Ngày xưa, một số người dùng từ "gay" như một lời lẽ miệt thị, có nghĩa là một cách xúc phạm ai đó bằng cách nói rằng họ không bình thường hoặc không được chấp nhận, kiểu như gọi họ là "bóng" để chê bai vậy.