noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bản sao, bản chụp, giấy photocopy. A copy made using a photocopier. Ví dụ : "The teacher asked the students to bring photocopies of the assignment sheet. " Giáo viên yêu cầu học sinh mang theo bản chụp photocopy của bài tập được giao. stationery technology machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sao chụp, phô tô. To make a copy using a photocopier. Ví dụ : "Please photocopy these documents for the meeting. " Làm ơn phô tô những tài liệu này cho cuộc họp nhé. stationery technology machine communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc