Hình nền cho executives
BeDict Logo

executives

/ɪɡˈzekjətɪvz/ /ɛɡˈzɛkjətɪvz/

Định nghĩa

noun

Giám đốc điều hành, lãnh đạo cấp cao.

Ví dụ :

Các giám đốc điều hành của công ty đã quyết định cho nhân viên thêm ngày nghỉ phép.
noun

Ví dụ :

Ban điều hành chính quyền địa phương đã quyết định cải thiện hệ thống giao thông công cộng của thành phố.