noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự ghi danh, sự đăng ký, số lượng ghi danh. The act of enrolling or the state of being enrolled. Ví dụ : "The enrollment in the new online cooking class was very high. " Số lượng người ghi danh vào lớp học nấu ăn trực tuyến mới rất cao. education organization process system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự đăng ký, số người đăng ký. The people enrolled, considered as a group. Ví dụ : "The enrollment at the new school is growing rapidly. " Số lượng học sinh đăng ký vào trường mới đang tăng lên rất nhanh. group organization education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sĩ số, số lượng ghi danh. The number of people enrolled. Ví dụ : "The enrollment in the summer program was higher than expected. " Sĩ số học viên ghi danh vào chương trình hè cao hơn dự kiến. education number organization statistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự ghi danh, sự đăng ký. The record of such enrolling; registration. Ví dụ : "The enrollment record shows that 25 new students joined the school this year. " Hồ sơ ghi danh cho thấy có 25 học sinh mới nhập học năm nay. education organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc