Hình nền cho enrollment
BeDict Logo

enrollment

/ɪnˈroʊlmənt/ /ɛnˈroʊlmənt/

Định nghĩa

noun

Sự ghi danh, sự đăng ký, số lượng ghi danh.

Ví dụ :

"The enrollment in the new online cooking class was very high. "
Số lượng người ghi danh vào lớp học nấu ăn trực tuyến mới rất cao.