verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói, trò chuyện, tâm sự. To talk. Ví dụ : "After class, the students would polari about their favorite subjects. " Sau giờ học, các sinh viên thường tám về những môn học yêu thích của họ. language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc