BeDict Logo

cat

/kat/ /kæt/
Hình ảnh minh họa cho cat: Mèo công thành.
noun

Quân phòng thủ của lâu đài thời trung cổ chuẩn bị tinh thần đối phó với "mèo công thành" đang tiến đến, một loại vũ khí bao bọc có bánh xe được thiết kế để phá vỡ tường thành của họ.

Hình ảnh minh họa cho cat: Đổ, trút (dữ liệu).
verb

Cô giáo đã trút cả một đống bài luận của học sinh vào máy tính lớp, với hy vọng tìm được vài ví dụ hay cho bài học sau, nhưng không có ý định đọc hết từng bài một.

Hình ảnh minh họa cho cat: Phạm trù.
noun

Phạm trù các môn học ở trường—toán, khoa học và tiếng Anh—được liên kết với nhau bởi các mối quan hệ giữa chúng.

Hình ảnh minh họa cho cat: Kẻ giả mạo, người tạo tài khoản ảo.
noun

Kẻ giả mạo, người tạo tài khoản ảo.

Cái kẻ giả mạo trên Instagram, giả vờ là luật sư thành đạt, hóa ra chỉ là một sinh viên cần thêm người theo dõi.