Hình nền cho cat
BeDict Logo

cat

/kat/ /kæt/

Định nghĩa

noun

Mèo, con mèo.

An animal of the family Felidae:

Ví dụ :

Nhà hàng xóm của tôi có một con mèo rất đẹp, nó thường đuổi bắt bướm trong vườn của cô ấy.
noun

Ví dụ :

Người phục vụ tiệc đã dùng một loại kiềng ba chân đặc biệt để giữ những đĩa bánh tráng miệng trong buổi bán bánh gây quỹ của trường.
noun

Ví dụ :

Quân phòng thủ của lâu đài thời trung cổ chuẩn bị tinh thần đối phó với "mèo công thành" đang tiến đến, một loại vũ khí bao bọc có bánh xe được thiết kế để phá vỡ tường thành của họ.
verb

Đọc, hiển thị (nội dung).

Ví dụ :

Trước khi in bài thuyết trình, tôi cần dùng lệnh "cat" để đọc và ghép nội dung của file chứa các slide vào tài liệu cuối cùng.
verb

Ví dụ :

Cô giáo đã trút cả một đống bài luận của học sinh vào máy tính lớp, với hy vọng tìm được vài ví dụ hay cho bài học sau, nhưng không có ý định đọc hết từng bài một.
noun

Ví dụ :

Phạm trù các môn học ở trường—toán, khoa học và tiếng Anh—được liên kết với nhau bởi các mối quan hệ giữa chúng.
noun

Kẻ giả mạo, người tạo tài khoản ảo.

Ví dụ :

Cái kẻ giả mạo trên Instagram, giả vờ là luật sư thành đạt, hóa ra chỉ là một sinh viên cần thêm người theo dõi.