noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phần thưởng, sự đền đáp, sự trả công. Something of value given in return for an act. Ví dụ : "The teacher gave a small reward to the student who completed all his homework. " Cô giáo đã cho một phần thưởng nhỏ cho học sinh nào làm xong hết bài tập về nhà để trả công cho sự cố gắng của em. achievement value business moral economy toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phần thưởng, giải thưởng. A prize promised for a certain deed or catch Ví dụ : "The teacher offered a reward of extra recess time for the student who correctly answered all the questions. " Cô giáo hứa sẽ cho thêm thời gian ra chơi như một phần thưởng cho bạn nào trả lời đúng hết tất cả các câu hỏi. achievement business finance value toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phần thưởng, sự đền đáp, hậu quả. The result of an action, whether good or bad. Ví dụ : "Is this the reward I get for telling the truth: to be put in jail?" Đây là cái giá tôi phải trả cho việc nói sự thật: phải vào tù sao? outcome action achievement value toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thưởng, ban thưởng, đền đáp. To give a reward to or for. Ví dụ : "Why are you rewarding that bad behaviour?" Sao bạn lại thưởng cho cái hành vi xấu đó vậy? achievement value action moral finance business toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thưởng, đền đáp. To recompense. Ví dụ : "Decorations are meant to reward the most meritous acts and services." Huân chương được trao tặng để đền đáp những hành động và cống hiến xứng đáng nhất. value business moral achievement finance economy action toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thưởng, đền đáp, báo đáp. To give (something) as a reward. Ví dụ : "The teacher rewarded the student for her excellent essay. " Cô giáo đã thưởng cho học sinh vì bài luận xuất sắc của em ấy. achievement business value economy moral toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc