verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng dấu bưu điện. To apply a postmark on. Ví dụ : "The postal worker postmarked the envelope before putting it in the outgoing mail. " Nhân viên bưu điện đã đóng dấu bưu điện lên phong bì trước khi bỏ vào thùng thư đi. stationery communication writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc