Hình nền cho postmarked
BeDict Logo

postmarked

/ˈpoʊstmɑːrkt/ /ˈpoʊs(t)mɑɹkt/

Định nghĩa

verb

Đóng dấu bưu điện.

Ví dụ :

Nhân viên bưu điện đã đóng dấu bưu điện lên phong bì trước khi bỏ vào thùng thư đi.