Hình nền cho postmark
BeDict Logo

postmark

/ˈpoʊstˌmɑːrk/ /ˈpoʊsˌmɑːrk/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The postmark on the letter showed it was mailed from Chicago on October 26th. "
Dấu bưu điện trên lá thư cho thấy thư được gửi từ Chicago vào ngày 26 tháng 10.