Hình nền cho outgoing
BeDict Logo

outgoing

/ˈaʊtˌɡoʊɪŋ/ /ˈaʊtˌɡəʊɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đi ra, Xuất phát.

Ví dụ :

"The tide is outgoing, revealing more of the beach. "
Thủy triều đang rút xuống, để lộ ra nhiều bãi biển hơn.
noun

Sự ra đi, sự rời đi, lối ra.

Ví dụ :

Người quản lý tòa nhà cẩn thận ghi chép lại từng lần rời đi của người thuê để đảm bảo hồ sơ chính xác về việc trả phòng khi kết thúc hợp đồng thuê.
adjective

Hướng ngoại, hòa đồng, dễ gần.

Ví dụ :

Tom rất hướng ngoại và thích làm quen với mọi người; trái lại, anh trai của cậu ấy lại rất nhút nhát.
adjective

Đi ra, sắp ra ngoài.

Ví dụ :

"Is there any outgoing post?"
Có thư nào sắp được gửi đi không?
adjective

Mãn nhiệm, sắp mãn nhiệm, đương kim (nhưng sắp mãn nhiệm).

Ví dụ :

Tổng thống sắp mãn nhiệm đã có bài phát biểu chia tay trước khi tổng thống mới tuyên thệ nhậm chức.