verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi ra, Xuất phát. To go out, to set forth. Ví dụ : "The tide is outgoing, revealing more of the beach. " Thủy triều đang rút xuống, để lộ ra nhiều bãi biển hơn. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vượt quá, vượt xa, đi quá. To go further; to exceed or surpass; go beyond. Ví dụ : "The team's sales figures this quarter significantly outgo last year's results. " Doanh số bán hàng của đội trong quý này đã vượt xa kết quả của năm ngoái một cách đáng kể. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vượt, đi nhanh hơn. To overtake; to travel faster than. Ví dụ : "The faster car outgoing the truck on the highway made it safely into the next lane. " Chiếc xe nhanh hơn vượt xe tải trên đường cao tốc rồi nhập làn an toàn. vehicle traffic sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vượt trội, hơn. To outdo; exceed; surpass. Ví dụ : "The sales team aimed to outgoing last year's profits by at least 10%. " Đội ngũ bán hàng đặt mục tiêu vượt trội lợi nhuận năm ngoái ít nhất 10%. achievement action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chấm dứt, kết thúc, mãn. To come to an end. Ví dụ : "The outgoing tide revealed the sandy beach. " Khi thủy triều rút đi, bãi cát lộ ra. time event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự ra đi, sự rời đi, lối ra. The act of leaving or going out; exit, departure. Ví dụ : "The building manager carefully documented each tenant's outgoing to ensure accurate records of departures at the end of the lease. " Người quản lý tòa nhà cẩn thận ghi chép lại từng lần rời đi của người thuê để đảm bảo hồ sơ chính xác về việc trả phòng khi kết thúc hợp đồng thuê. action event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chi phí, khoản chi, tiền chi ra. (chiefly in the plural) Money that leaves one's possession; expenditure, outlay, expense. Ví dụ : "The outgoing for the new school year was significantly higher than last year's. " Chi phí cho năm học mới cao hơn đáng kể so với năm ngoái. economy business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giới hạn ngoài, điểm kết thúc. The extreme limit; the place of ending. Ví dụ : "The outgoing train platform was clearly marked with a sign. " Sân ga dành cho tàu đi đến điểm cuối cùng được đánh dấu bằng biển báo rất rõ ràng. place area point Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hướng ngoại, hòa đồng, dễ gần. Extraverted: talkative, friendly, and social, especially with respect to meeting new people easily and comfortably. Ví dụ : "Tom is very outgoing and enjoys meeting people; his brother, on the other hand, is painfully shy." Tom rất hướng ngoại và thích làm quen với mọi người; trái lại, anh trai của cậu ấy lại rất nhút nhát. character person attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi ra, sắp ra ngoài. Going out, on its way out. Ví dụ : "Is there any outgoing post?" Có thư nào sắp được gửi đi không? direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mãn nhiệm, sắp mãn nhiệm, đương kim (nhưng sắp mãn nhiệm). Being replaced in office (while still in office but after election has determined that he/she will be replaced). Ví dụ : "The outgoing president gave a farewell speech before the new president was sworn in. " Tổng thống sắp mãn nhiệm đã có bài phát biểu chia tay trước khi tổng thống mới tuyên thệ nhậm chức. politics government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc