Hình nền cho mailed
BeDict Logo

mailed

/meɪld/

Định nghĩa

verb verb

Gửi qua đường bưu điện, bỏ thư vào hộp thư.

Ví dụ :

Cô ấy đã gửi thiệp sinh nhật cho bà qua đường bưu điện.
adjective

Lốm đốm, có đốm.

Ví dụ :

"The dog was mailed black and brown. "
Con chó có lông màu đen và nâu lốm đốm.