Hình nền cho envelope
BeDict Logo

envelope

/ˈɒn.və.ləʊp/ /ˈɑn.vəˌloʊp/ /ɛnˈvɛləp/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Chị gái tôi bỏ lá thư vào phong bì rồi mang ra thùng thư.
noun

Ví dụ :

Người điều khiển khinh khí cầu cẩn thận kiểm tra vỏ khí cầu xem có chỗ nào bị rách không trước khi bơm khí nóng vào.
noun

Ví dụ :

Kỹ sư đã sử dụng bao hình của các đường bay khả thi để xác định quỹ đạo an toàn nhất cho tên lửa.
noun

Ví dụ :

Kỹ thuật viên cẩn thận đo đường bao của tín hiệu radio để đảm bảo quá trình truyền phát diễn ra đúng cách.
noun

Đường bao âm thanh.

Ví dụ :

Nhạc sĩ cẩn thận tạo hình âm thanh của kèn trumpet bằng một bộ tổng hợp âm để tạo ra một đường bao âm thanh (envelope) cụ thể.
noun

Giới hạn, phạm vi hoạt động, ngưỡng an toàn.

Ví dụ :

Phần mềm mới này có một ngưỡng nhiệt độ chấp nhận được khá hẹp để đạt hiệu suất tối ưu.