Hình nền cho tide
BeDict Logo

tide

/taɪd/

Định nghĩa

noun

Thủy triều, triều cường, nước triều.

Ví dụ :

Triều cường lên cao khiến cho việc đi bộ dọc bãi biển vào buổi trưa trở nên khó khăn.
noun

Thủy triều, lúc.

Ví dụ :

Thời điểm bận rộn nhất trong ngày của tôi là vào cuối năm học.
noun

Thời điểm, giai đoạn.

Ví dụ :

"Eventide, noontide, morrowtide, nighttide, moon-tide, harvest-tide, wintertide, summertide, springtide, autumn-tide etc.,."
Những từ như "eventide" (chiều tà), "noontide" (giữa trưa), "morrowtide" (sáng sớm), "nighttide" (đêm khuya), "moon-tide" (đêm trăng), "harvest-tide" (mùa gặt), "wintertide" (mùa đông), "summertide" (mùa hè), "springtide" (mùa xuân), "autumn-tide" (mùa thu), v.v., đều chỉ những thời điểm hoặc giai đoạn cụ thể trong ngày hoặc trong năm.
noun

Thủy triều, triều cường, sự thay đổi.

Ví dụ :

Ở trường, dư luận thay đổi như thủy triều; hôm trước ai cũng thích nội quy mới về trang phục, hôm sau đã thấy nhiều học sinh biểu tình phản đối.
verb

Trôi theo thủy triều, lợi dụng thủy triều.

Ví dụ :

Thủy thủ đoàn sẽ lợi dụng con nước để đi ngược dòng sông, thả neo khi nước chảy ngược lại, giúp họ đến được bến du thuyền.