Hình nền cho premade
BeDict Logo

premade

/ˌpriːˈmeɪd/ /ˌpriːˈmeɪdɪd/

Định nghĩa

adjective

Làm sẵn, chế biến sẵn.

Ví dụ :

Tiệm bánh có bán bánh mì sandwich làm sẵn để khách mua nhanh cho bữa trưa.