Hình nền cho loaf
BeDict Logo

loaf

/ləʊf/ /loʊf/

Định nghĩa

noun

Ổ bánh mì.

Ví dụ :

Ba tôi mua về một ổ bánh mì lớn từ tiệm bánh.
verb

Ăn không ngồi rồi, lêu lổng, nhàn rỗi.

Ví dụ :

"loaf about, loaf around."
Đi lêu lổng khắp nơi, ăn không ngồi rồi.