Hình nền cho sauces
BeDict Logo

sauces

/ˈsɔːsɪz/ /ˈsɔːsəz/

Định nghĩa

noun

Nước xốt, nước chấm.

Ví dụ :

Táo xay nhuyễn để làm nước xốt; xốt bạc hà.
verb

Làm đậm đà, thêm hương vị, làm hấp dẫn.

Ví dụ :

Để giữ khán giả thích thú, diễn viên hài thường thêm thắt những giọng điệu và cử chỉ hài hước vào câu chuyện của mình.