Hình nền cho rush
BeDict Logo

rush

/ɹʌʃ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người làm vườn trồng vài cây đưng dọc theo bờ ao.
noun

Đánh úp, tấn công chớp nhoáng, chơi số lượng.

Ví dụ :

Chiến thuật của đội bóng đá là một pha "đánh úp": Họ tung một nhóm lớn cầu thủ trẻ vào sân, hy vọng số lượng đông đảo của họ sẽ áp đảo đối thủ, thay vì tập trung vào việc rèn luyện kỹ năng.
verb

Xin vào hội sinh viên, trải qua thử thách để gia nhập hội.

Ví dụ :

Mong muốn được gia nhập nhóm nổi tiếng, Sarah đã xin vào hội nam sinh.