Hình nền cho advance
BeDict Logo

advance

/ədˈvaːns/ /ədˈvɑːns/ /ədˈvæns/

Định nghĩa

noun

Tiến bộ, sự tiến lên, bước tiến.

Ví dụ :

"an advance in health or knowledge"
Một bước tiến trong sức khỏe hoặc kiến thức.
noun

Gạ gẫm, lời ong bướm.

Ví dụ :

Thầy giáo khiển trách học sinh đó vì những lời ong bướm không được hoan nghênh mà cậu ta đã dành cho bạn học cùng lớp.