
plan
Khám phá thế giới từ vựng qua hình ảnh trực quan

schedules/ˈʃedjuːlz/ /ˈskedʒuːlz/
Lịch trình, bảng biểu.

seize on/ˈsiːz ɒn/ /ˈsiːz ɔn/
Nắm bắt, chớp lấy, tận dụng.

redrafts/ˈrɛdˌdræfts/ /ˈriˈdræfts/
Soạn lại, phác thảo lại.

commit/kəˈmɪt/
Cam kết, hứa, dấn thân.

calendarizes/kəˈlɛndəˌraɪzɪz/
Lên lịch, lập thời gian biểu.

scheduling/ˈʃedjuːlɪŋ/ /ˈskedʒuːlɪŋ/
Lên lịch, sắp xếp lịch trình.

arranging/əˈɹeɪndʒɪŋ/
Sắp xếp, bố trí, tổ chức.

curls/kɜːrlz/ /kɝːlz/
Quặt lại, chạy vòng.

in on/ɪn ɑn/ /ɪn ɔn/
Tham gia, biết chuyện, có liên quan.

rescales/ˌriːˈskeɪlz/ /riːˈskeɪlz/
Điều chỉnh quy mô, tái cấu trúc.