Hình nền cho provably
BeDict Logo

provably

/ˈpruːvəbli/ /ˈprɒvəbli/

Định nghĩa

adverb

Một cách chứng minh được, có thể chứng minh được.

With proof; in a provable manner.

Ví dụ :

Bài toán đó có thể chứng minh được là sai vì học sinh đã đưa ra một đáp án sai, và giáo viên đã chứng minh được từng bước một chỗ sai nằm ở đâu.