BeDict Logo

proof

/pɹʉːf/ /pɹuːf/ /pɹuf/
Hình ảnh minh họa cho proof: Bằng chứng, chứng cứ, sự chứng minh.
 - Image 1
proof: Bằng chứng, chứng cứ, sự chứng minh.
 - Thumbnail 1
proof: Bằng chứng, chứng cứ, sự chứng minh.
 - Thumbnail 2
proof: Bằng chứng, chứng cứ, sự chứng minh.
 - Thumbnail 3
proof: Bằng chứng, chứng cứ, sự chứng minh.
 - Thumbnail 4
noun

Bằng chứng cho thấy học sinh đó đã hiểu bài là khả năng trả lời đúng tất cả các câu hỏi khó.

Hình ảnh minh họa cho proof: Chứng minh, bằng chứng.
noun

Bằng chứng cho thấy sự chăm chỉ của học sinh đó thể hiện rõ qua điểm số cao ổn định của em.

Hình ảnh minh họa cho proof: Độ cồn.
 - Image 1
proof: Độ cồn.
 - Thumbnail 1
proof: Độ cồn.
 - Thumbnail 2
noun

Chai rượu whisky này có độ cồn là 80, khiến nó trở thành một loại đồ uống tương đối nhẹ.