Hình nền cho proof
BeDict Logo

proof

/pɹʉːf/ /pɹuːf/ /pɹuf/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Giáo viên yêu cầu bằng chứng chứng minh học sinh đã hoàn thành bài tập.
noun

Ví dụ :

Bằng chứng cho thấy học sinh đó đã hiểu bài là khả năng trả lời đúng tất cả các câu hỏi khó.
noun

Bằng chứng, chứng cứ, sự kiểm chứng.

Ví dụ :

Bằng chứng cho sự chăm chỉ của học sinh thể hiện rõ qua điểm số xuất sắc.
noun

Ví dụ :

Bằng chứng cho thấy sự chăm chỉ của học sinh đó thể hiện rõ qua điểm số cao ổn định của em.
noun

Độ cồn.

Ví dụ :

Chai rượu whisky này có độ cồn là 80, khiến nó trở thành một loại đồ uống tương đối nhẹ.