
logic
Khám phá thế giới từ vựng qua hình ảnh trực quan

disputing/dɪˈspjuːtɪŋ/ /dɪˈspjʊtɪŋ/
Tranh cãi, bàn cãi, tranh luận.

asymmetrical/ˌeɪsɪˈmetrɪkəl/ /ˌæsɪˈmetrɪkəl/
Lệch, không cân xứng.

incorrect/ˌɪnkəˈɹɛkt/
Sai, không đúng, nhầm.

confused/kənˈfjuːzd/
Bối rối, hoang mang, lúng túng.

decisionmaking/dɪˈsɪʒənˌmeɪkɪŋ/ /dɪˈsɪʒənmeɪkɪŋ/
Sự ra quyết định, quá trình đưa ra quyết định.

falsified/ˈfɔlsɪfaɪd/ /ˈfɑlsɪfaɪd/
Giả mạo, bị làm giả, sai sự thật.

reductio ad absurdum/rɪˈdʌkʃioʊ æd əbˈsɜːrdəm/ /rɪˈdʌkʃiˌoʊ æd əbˈsɜːrdəm/
Phép chứng minh phản chứng, lối chứng minh bằng phản chứng.

dualities/duːˈælətiz/ /djuːˈælətiz/
Tính hai mặt, sự lưỡng phân.

minor/ˈmaɪnɚ/
Tiểu hạng.

condition/kənˈdɪʃən/
Điều kiện, mệnh đề.