logic
Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Lệch, không cân xứng.

Sự ra quyết định, quá trình đưa ra quyết định.

Phép chứng minh phản chứng, lối chứng minh bằng phản chứng.

Có tính liên kết, có tính kết hợp.

Bác bỏ, chứng minh là sai, làm mất hiệu lực.

Đặt vấn đề, Giả định.
"The politician's claim that his new policy would improve the economy begged the question of how it would actually be implemented and funded. "
Tuyên bố của chính trị gia rằng chính sách mới của ông ta sẽ cải thiện nền kinh tế đặt ra câu hỏi/giả định về việc chính sách đó sẽ thực sự được thực hiện và tài trợ như thế nào.

Một cách trí tuệ, về mặt trí tuệ.

Sản phẩm, luật sinh.
"Each production is implemented with a function."
Mỗi luật sinh được thực hiện bằng một hàm.

Thế bí, Tình thế tiến thoái lưỡng nan.










