Hình nền cho step
BeDict Logo

step

/stɛp/

Định nghĩa

noun

Bước, nhịp bước.

Ví dụ :

Giáo viên yêu cầu các em học sinh bước những bước chậm rãi qua phòng để tránh làm phiền các bạn khác.
noun

Ví dụ :

Người thợ đóng tàu cẩn thận đặt bệ đỡ cột buồm bằng gỗ lên sống đáy tàu để đỡ cột buồm.