Hình nền cho injustice
BeDict Logo

injustice

/ɪnˈdʒʌs.tɪs/

Định nghĩa

noun

Bất công, sự bất công.

Absence of justice; unjustice.

Ví dụ :

Hệ thống chấm điểm không công bằng ở trường đã tạo ra cảm giác bất công trong học sinh.
noun

Bất công, sự bất công, sự trái lẽ công bằng.

Ví dụ :

Im lặng trước những sự bất công quá lớn, hoặc ủng hộ nó, hoặc thậm chí tích cực tham gia vào đó, đều phải trả giá.
noun

Bất công, sự bất công, điều bất công.

Ví dụ :

Việc cô giáo chỉ cho những học sinh giỏi nhất điểm thưởng thêm là một sự bất công đối với những bạn còn lại trong lớp.