Hình nền cho demonstrate
BeDict Logo

demonstrate

/ˈdɛmənstɹeɪt/

Định nghĩa

verb

Trình diễn, minh họa, cho thấy cách sử dụng.

Ví dụ :

"Can you demonstrate the new tools for us?"
Bạn có thể trình diễn cách dùng những công cụ mới này cho chúng tôi được không?
verb

Chứng minh, trình bày, thể hiện.

Ví dụ :

Học sinh đó đã chứng minh sự hiểu biết tốt về các khái niệm toán học bằng cách giải đúng các bài toán trong bài kiểm tra.