Hình nền cho reinstalling
BeDict Logo

reinstalling

/ˌriːɪnˈstɔːlɪŋ/ /ˌriːɪnˈstɑːlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Cài đặt lại, tái cài đặt.

Ví dụ :

"My computer was acting up, so I am reinstalling the operating system. "
Máy tính của tôi bị trục trặc nên tôi đang cài đặt lại hệ điều hành.