Hình nền cho calculating
BeDict Logo

calculating

/ˈkælkjəˌleɪtɪŋ/ /ˈkælkjʊˌleɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Tính căn bậc hai của 3 với độ chính xác đến 10 chữ số thập phân.
adjective

Toan tính, thực dụng, khôn lỏi.

Ví dụ :

Cách tiếp cận toan tính của nhà doanh nhân trong các cuộc đàm phán đảm bảo ông ấy luôn đạt được thỏa thuận tốt nhất.