Hình nền cho responsible
BeDict Logo

responsible

/ɹɪˈspɒnsəbl̩/ /ɹɪˈspɑnsəbl̩/

Định nghĩa

noun

Người chịu trách nhiệm, người có trách nhiệm.

Ví dụ :

"The responsible for the project is Maria. "
Người chịu trách nhiệm cho dự án này là Maria.
adjective

Ví dụ :

Học sinh đó chịu trách nhiệm hoàn thành tất cả bài tập về nhà của mình.
adjective

Có trách nhiệm, chín chắn.

Ví dụ :

Cô học sinh đó nổi tiếng là người có trách nhiệm và chín chắn, luôn đưa ra những lựa chọn đúng đắn về bài tập về nhà và việc học của mình.