Hình nền cho leg
BeDict Logo

leg

/leɪɡ/ /lɛɡ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"{{ux|en|Insects have six legs.}"
Côn trùng có sáu chân.
noun

Ví dụ :

Chân nồi của lò hơi kéo dài xuống dưới vào trong lò đốt, giúp nâng đỡ cả cái máy nặng nề.
noun

Ví dụ :

Chiến lược quyền chọn cổ phiếu mà đội ngũ đầu tư của công ty sử dụng dựa trên một vế phức tạp, bao gồm cả quyền chọn mua và quyền chọn bán.
adjective

Ví dụ :

Mặc dù có ảnh hưởng lớn đến việc hình thành luật pháp của đất nước, Thượng viện Anh thực chất không phải là một cơ quan lập pháp.
noun

Cơ quan lập pháp, nghị viện.

Ví dụ :

Hội đồng trường học là cơ quan lập pháp của chính phủ, có quyền quyết định các quy định mới về hành vi của học sinh.