verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tốn, có giá là, trị giá. To incur a charge of; to require payment of a (specified) price. Ví dụ : "It will cost you a lot of money to take a trip around the world." Đi du lịch vòng quanh thế giới sẽ tốn của bạn rất nhiều tiền đấy. business economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tốn, mất, tiêu tốn. To cause something to be lost; to cause the expenditure or relinquishment of. Ví dụ : "Trying to rescue the man from the burning building cost them their lives." Cố gắng cứu người đàn ông khỏi tòa nhà đang cháy đã khiến họ mất mạng. economy business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tốn, gây ra, làm cho. To require to be borne or suffered; to cause. Ví dụ : "The accident costs him a lot of money in car repairs. " Tai nạn đó làm cho anh ấy tốn rất nhiều tiền sửa xe. economy business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính giá, định giá. To calculate or estimate a price. Ví dụ : "The accountant costs each project to determine its profitability. " Người kế toán tính giá từng dự án để xác định khả năng sinh lời của nó. business economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giá cả, chi phí. Amount of money, time, etc. that is required or used. Ví dụ : "The average cost of a new house is twice as much as it was 20 years ago." Giá trung bình của một căn nhà mới đắt gấp đôi so với 20 năm trước (chi phí để mua nhà mới cao gấp đôi so với trước). amount business economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tổn thất, thiệt hại. A negative consequence or loss that occurs or is required to occur. Ví dụ : "Spending all your time working may earn you a lot of money at the cost of your health." Việc dành hết thời gian làm việc có thể giúp bạn kiếm được rất nhiều tiền, nhưng với cái giá phải trả là sức khỏe của bạn bị tổn thất/thiệt hại. business economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cách, phương tiện. Manner; way; means; available course; contrivance. Ví dụ : ""She tried every costs to get the scholarship, including extra tutoring and volunteering." " Cô ấy đã thử mọi cách để giành được học bổng, bao gồm học thêm và làm tình nguyện. way ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giá trị, Phẩm chất, Đặc tính. Quality; condition; property; value; worth; a wont or habit; disposition; nature; kind; characteristic. Ví dụ : ""Honesty is one of the inherent costs of being a truly good friend." " "Tính trung thực là một trong những phẩm chất vốn có để trở thành một người bạn tốt thật sự." quality condition property value nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xương sườn, mạn sườn. A rib; a side. Ví dụ : "The butcher carefully separated the costs from the rest of the pig carcass. " Người bán thịt cẩn thận tách phần xương sườn ra khỏi phần còn lại của thân lợn. anatomy body part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chi phí. A cottise. Ví dụ : "The shield displays a bar between two costs. " Trên khiên có một dải ngang nằm giữa hai dải chi phí nhỏ. heraldry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc