Hình nền cho inserting
BeDict Logo

inserting

/ɪnˈsɜːtɪŋ/ /ɪnˈsɝːɾɪŋ/

Định nghĩa

verb

Chèn, lồng vào, nhét vào.

Ví dụ :

Để rút tiền từ máy ATM, bạn phải đút thẻ ghi nợ của bạn vào.