noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngân sách, dự toán. The amount of money or resources earmarked for a particular institution, activity or time-frame. Ví dụ : "The school's budgets for sports and music were reduced this year. " Ngân sách dành cho thể thao và âm nhạc của trường đã bị cắt giảm trong năm nay. finance economy business government amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngân sách, dự toán. An itemized summary of intended expenditure; usually coupled with expected revenue. Ví dụ : "Our family creates monthly budgets to help us track our spending and savings. " Gia đình tôi lập ngân sách hàng tháng để giúp chúng tôi theo dõi chi tiêu và tiết kiệm. economy business finance government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ví, bóp. A wallet, purse or bag. Ví dụ : "The street vendor displayed an array of colorful woven budgets, each designed to hold coins and small personal items. " Người bán hàng rong bày ra một loạt các loại ví dệt đầy màu sắc, mỗi chiếc được thiết kế để đựng tiền xu và các vật dụng cá nhân nhỏ. item business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngân sách, dự toán. A compact collection of things. Ví dụ : "The teacher kept small budgets of stickers for rewarding students who completed their work. " Cô giáo giữ một ít tập hợp nhỏ các nhãn dán để thưởng cho những học sinh hoàn thành bài tập. finance business economy asset Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống súng, bao súng. A socket in which the end of a cavalry carbine rests. Ví dụ : "During the historical reenactment, the cavalryman carefully placed his carbine's muzzle into the budgets attached to his saddle. " Trong buổi tái hiện lịch sử, người lính kỵ binh cẩn thận đặt đầu súng carbine của mình vào ống súng được gắn vào yên ngựa. military weapon vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lập ngân sách, dự trù ngân sách. To construct or draw up a budget. Ví dụ : "Budgeting is even harder in times of recession" Lập ngân sách thậm chí còn khó khăn hơn trong thời kỳ suy thoái kinh tế. business economy finance plan Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dự trù, cấp ngân sách, phân bổ ngân sách. To provide funds, allow for in a budget. Ví dụ : "The PM’s pet projects are budgeted rather generously" Các dự án tâm huyết của thủ tướng được cấp ngân sách khá hào phóng. finance business economy government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lập ngân sách, dự trù kinh phí. To plan for the use of in a budget. Ví dụ : "The prestigious building project is budgeted in great detail, from warf facilities to the protocollary opening." Dự án xây dựng tòa nhà danh giá này được lập ngân sách rất chi tiết, từ các công trình bến cảng cho đến buổi khai trương long trọng. finance business economy plan Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc