adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chính đáng, hợp pháp. By right; by law. Ví dụ : "The prince became the rightful heir to the throne after his father's death. " Sau khi vua cha băng hà, thái tử trở thành người thừa kế chính đáng ngai vàng. right law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc