Hình nền cho rightful
BeDict Logo

rightful

/ˈraɪtfəl/

Định nghĩa

adjective

Chính đáng, hợp pháp.

Ví dụ :

Sau khi vua cha băng hà, thái tử trở thành người thừa kế chính đáng ngai vàng.