Hình nền cho approached
BeDict Logo

approached

/əˈpɹəʊtʃt/ /əˈpɹoʊtʃt/

Định nghĩa

verb

Đến gần, lại gần.

Ví dụ :

"The dog cautiously approached the sleeping cat. "
Con chó rón rén lại gần con mèo đang ngủ.