Hình nền cho saddened
BeDict Logo

saddened

/ˈsædənd/ /ˈsædənd/

Định nghĩa

verb

Buồn bã, làm cho buồn.

Ví dụ :

Tôi buồn khi nghĩ rằng có lẽ tôi đã làm tổn thương ai đó.
verb

Buồn bã, làm cho buồn.

Ví dụ :

"Seeing the lost dog saddened the little girl. "
Nhìn thấy chú chó bị lạc khiến cô bé cảm thấy buồn./ Nhìn thấy chú chó bị lạc khiến cô bé buồn bã.