verb🔗ShareBuồn bã, làm cho buồn. To make sad or unhappy."It saddens me to think that I might have hurt someone."Tôi buồn khi nghĩ rằng có lẽ tôi đã làm tổn thương ai đó.emotionmindsufferingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBuồn bã, làm cho buồn. To become sad or unhappy."Seeing the lost dog saddened the little girl. "Nhìn thấy chú chó bị lạc khiến cô bé cảm thấy buồn./ Nhìn thấy chú chó bị lạc khiến cô bé buồn bã.emotionmindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLàm sậm màu, nhuộm sậm. To darken a color during dyeing."The dye master saddened the blue fabric with black pigment to create a deep navy. "Người thợ nhuộm đã nhuộm sậm màu vải xanh bằng chất tạo màu đen để tạo ra màu xanh navy đậm.colorChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBuồn bã, làm cho buồn. To render heavy or cohesive."The heavy rain saddened the already muddy hiking trail, making it difficult to navigate. "Cơn mưa lớn làm cho con đường mòn vốn đã lầy lội càng trở nên nặng trĩu và dính chặt hơn, khiến việc đi lại rất khó khăn.mindemotionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc