adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Một cách tôn kính, Kính cẩn. In a reverent manner Ví dụ : "The students listened reverently to the wise old teacher's words. " Các học sinh lắng nghe một cách kính cẩn những lời dạy của người thầy già thông thái. religion attitude value moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc