

roomy
Định nghĩa
Từ liên quan
accommodate verb
/əˈkɒməˌdeɪt/ /əˈkɑməˌdeɪt/
Thích nghi, điều chỉnh, dung hòa.
Để thích nghi với hoàn cảnh.
comfortable noun
/ˈkʌm.fə.tə.bəl/ /ˈkɐmf.tɘ.bɘl/
Chăn bông.
"My grandmother bought a new comfortable for her bed. "
Bà tôi mua một cái chăn bông mới cho giường của bà.